TanroDictionary Sổ từ

kaiserdom

/ˈkaɪsəˌdɑːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa vị hoàng đế (của Đức).danh từ

Ví dụ

  1. He dreamed of reaching the kaiserdom.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép