Nghĩa tiếng Việt
- Địa vị hoàng đế (của Đức).danh từ
Ví dụ
-
He dreamed of reaching the kaiserdom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkaɪsəˌdɑːm/
He dreamed of reaching the kaiserdom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép