Nghĩa tiếng Việt
- Kính vạn hoa.tính từ
- Có nhiều màu sắc biến ảo.tính từ
Ví dụ
-
The room had a kaleidoscopical pattern on the floor.
-
The festival was kaleidoscopical and bright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép