Nghĩa tiếng Việt
- Caliph (lãnh tụ hồi giáo trước đây).danh từ
Ví dụ
-
The kaliph ruled the city long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæləf/
The kaliph ruled the city long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép