TanroDictionary Sổ từ

kalmuck

/ˈkæmək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng kalmuk.danh từ
  2. Ngôn ngữ Mông Cổ của người Can mức.danh từ
  3. Người Can mức, nhóm người Mông cổ cư ngụ từ miền tây Trung Quốc đến biển Caxpiên.danh từ

Ví dụ

  1. She wore a soft kalmuck coat in winter.

  2. He studied the kalmuck spoken by elders.

  3. A kalmuck family lived near the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép