Nghĩa tiếng Việt
- Cũng kalmuk.danh từ
- Ngôn ngữ Mông Cổ của người Can mức.danh từ
- Người Can mức, nhóm người Mông cổ cư ngụ từ miền tây Trung Quốc đến biển Caxpiên.danh từ
Ví dụ
-
She wore a soft kalmuck coat in winter.
-
He studied the kalmuck spoken by elders.
-
A kalmuck family lived near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép