TanroDictionary Sổ từ

kalong

/ˈkælɔːŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dơi quạ (Mã-lai).danh từ

Ví dụ

  1. A kalong flew quietly across the dark sky.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép