TanroDictionary Sổ từ

kalpa

/ˈkʌlpə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiếp (theo tín ngưỡng ấn Độ thế giới trải qua cứ vạn năm bị hủy diệt một lần rồi lại tái sinh là một kiếp).danh từ

Ví dụ

  1. One kalpa can seem endless to humans.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép