Nghĩa tiếng Việt
- Phi đội Thần phong của Nhật Bản thời Đệ nhị thế chiến.danh từ
Tiếng Nhật
- 神風かみかぜgió thần (bão cứu Nhật khỏi quân Mông Cổ thế kỷ 13)
Ví dụ
-
The old film showed a kamikaze unit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép