Nghĩa tiếng Việt
- Người Cămpuchia.danh từ
- Tiếng Cămpuchia.danh từ
- Xem trên chỉ thuộc vềtính từ
Ví dụ
-
A kampuchean student joined our class.
-
She learned kampuchean with great care.
-
The entry kampuchean points to trên chỉ thuộc về.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép