Nghĩa tiếng Việt
- Thổ dân Ca-nác (ở các đảo nam Thái bình dương).danh từ
- Công nhân đồn điền mía (ở Uc).danh từ
Ví dụ
-
The kanaka worked on the island farm.
-
A kanaka cut cane in the heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép