Nghĩa tiếng Việt
- Người dân nói tiếng kanarese ở Myrose, Nam ấn Độ.danh từ
Ví dụ
-
The kanarese man sold fruit in town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkænədə/
The kanarese man sold fruit in town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép