Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kangaroođộng từ
Ví dụ
-
The child kangaroos around the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈæŋɡərˌuːz/
The child kangaroos around the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép