TanroDictionary Sổ từ

kangaroos

/kˈæŋɡərˌuːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kangaroođộng từ

Ví dụ

  1. The child kangaroos around the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép