Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng Kannađa (ngôn ngữ chính của Mysore ở miền Nam ấn Độ).danh từ
Ví dụ
-
She speaks Kannada at home with her family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːnədə/
She speaks Kannada at home with her family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép