TanroDictionary Sổ từ

kannada

/ˈkɑːnədə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng Kannađa (ngôn ngữ chính của Mysore ở miền Nam ấn Độ).danh từ

Ví dụ

  1. She speaks Kannada at home with her family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép