Nghĩa tiếng Việt
- Caolin hoá.động từ
Ví dụ
-
They kaolinize the clay for smoother paint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪəlɪnaɪz/
They kaolinize the clay for smoother paint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép