TanroDictionary Sổ từ

kaoru

/ˈkaʊˌruː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Nhậtdanh từ

Ví dụ

  1. Kaoru brought snacks for everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép