Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết khác của carabinerdanh từ
- Người đeo súng các bin, nhất là trước đây.danh từ
Ví dụ
-
He clipped the rope to the karabiner.
-
The old photo showed a karabiner on patrol.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép