Nghĩa tiếng Việt
- Cừu caracun.danh từ
Ví dụ
-
The karakul coat felt very soft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkærəkəl/
The karakul coat felt very soft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép