TanroDictionary Sổ từ

karaoke

/ˌkæriˈəʊki/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống thính thị đệm nhạc cho một bài hát bằng cách đệm nhạc theo lời bài hát hiện trên một màn hình viđêô; caraôkê.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We sang karaoke after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép