Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống thính thị đệm nhạc cho một bài hát bằng cách đệm nhạc theo lời bài hát hiện trên một màn hình viđêô; caraôkê.danh từ
Tiếng Nhật
- 空オケカラオケkaraoke
Ví dụ
-
We sang karaoke after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép