TanroDictionary Sổ từ

karelian

/kəˈriliən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cư dân ở Carêli, Đông bắc châu Âu.danh từ
  2. Ngôn ngữ của người Carêli.danh từ

Ví dụ

  1. A karelian taught us a local song.

  2. She listened to karelian during the lesson.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép