Nghĩa tiếng Việt
- Cư dân ở Carêli, Đông bắc châu Âu.danh từ
- Ngôn ngữ của người Carêli.danh từ
Ví dụ
-
A karelian taught us a local song.
-
She listened to karelian during the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép