Nghĩa tiếng Việt
- Tộc Caren (người ở Đông và Nam Miến điện).danh từ
- Người thuộc tộc người này.danh từ
- Nhóm ngôn ngữ dân tộc caren.danh từ
Ví dụ
-
The karen family moved to the city.
-
He is karen and speaks two languages.
-
They recorded a karen song for class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép