TanroDictionary Sổ từ

karen

/kəˈrɛn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tộc Caren (người ở Đông và Nam Miến điện).danh từ
  2. Người thuộc tộc người này.danh từ
  3. Nhóm ngôn ngữ dân tộc caren.danh từ

Ví dụ

  1. The karen family moved to the city.

  2. He is karen and speaks two languages.

  3. They recorded a karen song for class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép