Nghĩa tiếng Việt
- Vùng cao nguyên đất sét (Nam phi).danh từ
Ví dụ
-
Farmers struggled to work the dry karoo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈru/
Farmers struggled to work the dry karoo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép