Nghĩa tiếng Việt
- Cây bạch đàn úc.danh từ
Ví dụ
-
The karri tree grew tall near the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeri/
The karri tree grew tall near the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép