TanroDictionary Sổ từ

karstic

/ˈkɑːrstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc vùng đá vôi.tính từ

Ví dụ

  1. We hiked through a karstic landscape of caves.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép