TanroDictionary Sổ từ

kartel

/ˈkɑːrˌtel/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giường gỗ (trên toa xe chở bò ở Nam phi).danh từ

Ví dụ

  1. The horse stood on a kartel in the cart.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép