Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân bào có tơ.danh từ
Tiếng Nhật
- 核分裂かくぶんれつphân hạch hạt nhân
Ví dụ
-
Karyokinesis happens during cell division.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkærioʊkəˈnisəs/
Karyokinesis happens during cell division.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép