TanroDictionary Sổ từ

karyokinetic

/ˌkeriːəʊkəˈtɪnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc sự phân bào có tơ.tính từ

Ví dụ

  1. The karyokinetic cells divided very quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép