Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc sự phân bào có tơ.tính từ
Ví dụ
-
The karyokinetic cells divided very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkeriːəʊkəˈtɪnɪk/
The karyokinetic cells divided very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép