TanroDictionary Sổ từ

kasai

/kəˈsɑːi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một thành phố của Hyōgo, Nhật Bản.danh từ

Ví dụ

  1. Kasai is a city in Hyogo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép