TanroDictionary Sổ từ

kashruth

/ˈkæʃruːθ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng kashrut.danh từ
  2. Tình trạng theo chế độ ăn uống nghiêm ngặt của người Do Thái.danh từ
  3. Luật ăn uống của người Do Thái (cách giết những con vật để ăn).danh từ

Ví dụ

  1. She checked the kashruth of every meal.

  2. They followed kashruth in the shared kitchen.

  3. The butcher knew kashruth rules well.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép