Nghĩa tiếng Việt
- Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật.danh từ
Ví dụ
-
Kasumi read quietly near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈsuːmi/
Kasumi read quietly near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép