Nghĩa tiếng Việt
- Thổi xuống (gió).tính từ
Ví dụ
-
A katabatic wind came down the slope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkætəˈbætɪk/
A katabatic wind came down the slope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép