TanroDictionary Sổ từ

katamorphism

/ˈkætəmɔːrˌfɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng biến chất đới sâu.danh từ

Ví dụ

  1. The deep rocks showed clear katamorphism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép