Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng biến chất đới sâu.danh từ
Ví dụ
-
The deep rocks showed clear katamorphism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkætəmɔːrˌfɪzəm/
The deep rocks showed clear katamorphism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép