Nghĩa tiếng Việt
- Một thủ đô của Nepal.danh từ
Ví dụ
-
The map marked kathmandu as a city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkætmænˈduː/
The map marked kathmandu as a city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép