Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh sát vũ trang.danh từ
- Người hầu (ở Thổ-nhĩ-kỳ).danh từ
Ví dụ
-
A kavass guarded the embassy gate at night.
-
The kavass brought tea to the guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép