Nghĩa tiếng Việt
- (như) knock-out.danh từ
Ví dụ
-
One hard punch left him in a kayo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/keɪˈəʊ/
One hard punch left him in a kayo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép