TanroDictionary Sổ từ

kayo

/keɪˈəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (như) knock-out.danh từ

Ví dụ

  1. One hard punch left him in a kayo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép