Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia của Trung Á và Đông Âu. Tên chính thức: Cộng hòa Kazakhstan.danh từ
Ví dụ
-
Kazakhstan has wide open plains.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːzəkstɑːn/
Kazakhstan has wide open plains.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép