TanroDictionary Sổ từ

kazuki

/kəˈzuːki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Nhậtdanh từ

Ví dụ

  1. Kazuki drew a small house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép