TanroDictionary Sổ từ

kazuomi

/kɑːˈzuːməʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tên dành cho nam từ tiếng Nhậtdanh từ

Ví dụ

  1. Kazuomi watched the rain from inside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép