TanroDictionary Sổ từ

kc

/ˌkeɪ ˈsiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luật sư thượng hạng ở Anh (King's Counsel).X

Ví dụ

  1. People say kc in old texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép