Nghĩa tiếng Việt
- Vẹt kêa (ở Tân-tây-lan).danh từ
Ví dụ
-
A kea flew past the mountain hut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkiə/
A kea flew past the mountain hut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép