Nghĩa tiếng Việt
- Cái nhìn hé, cái nhìn trộm.danh từ
- Hé nhìn, nhìn trộm.động từ
Ví dụ
-
She took a quick keek through the door.
-
He peeked at the answer sheet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép