TanroDictionary Sổ từ

keeled

/ˈkiːld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của keelđộng từ

Ví dụ

  1. The old fence keeled after the storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép