TanroDictionary Sổ từ

keelhauled

/kˈiːlhɔːld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của keelhaulđộng từ

Ví dụ

  1. The old boat was keelhauled by the crew.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép