Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của keelhaulđộng từ
Ví dụ
-
The old boat was keelhauled by the crew.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈiːlhɔːld/
The old boat was keelhauled by the crew.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép