Nghĩa tiếng Việt
- Tấm gỗ hay kim loại dài gắn vào đáy thuyền (để làm cho vững chắc).danh từ
Ví dụ
-
The keelson kept the small boat steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɛlsən/
The keelson kept the small boat steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép