TanroDictionary Sổ từ

keelson

/ˈkɛlsən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm gỗ hay kim loại dài gắn vào đáy thuyền (để làm cho vững chắc).danh từ

Ví dụ

  1. The keelson kept the small boat steady.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép