Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của keenđộng từ
Ví dụ
-
He keened over the broken toy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kiːnd/
He keened over the broken toy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép