TanroDictionary Sổ từ

keened

/kiːnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của keenđộng từ

Ví dụ

  1. He keened over the broken toy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép