Nghĩa tiếng Việt
- Ngăn chặn, kìm hãm mối nguy hiểm ở khoảng cách an toàn.idiom
Tiếng Nhật
- 食い止めるくいとめるngăn chặn, kìm lại
Ví dụ
-
Drinking citrus juice and getting enough sleep helps keep common colds at bay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép