TanroDictionary Sổ từ

keep at bay

/kiːp ət ˈbeɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngăn chặn, kìm hãm mối nguy hiểm ở khoảng cách an toàn.idiom

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Drinking citrus juice and getting enough sleep helps keep common colds at bay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép