Nghĩa tiếng Việt
- Không cho phép ai đó vào.động từ
Tiếng Nhật
- 立ち入り禁止たちいりきんしcấm vào
- 凌ぐしのぐchịu đựng, tránh (mưa), chống (đói)
Ví dụ
-
The police kept the demonstrators out of the building.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép