Nghĩa tiếng Việt
- Di chuyển với cùng một tốc độ.động từ
- Cập nhật thông tin.động từ
Tiếng Nhật
- ついて行くついていくđi theo, đi cùng, theo kịp
Ví dụ
-
He walks too fast and it's really hard to keep up with him.
-
It is hard to keep up with the latest news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép