TanroDictionary Sổ từ

keeping

/ˈkiːpɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản.danh từ
  2. Sự coi giữ, sự trông nom, sự bảo vệ.danh từ
  3. Sự giữ, sự tuân theo.danh từ
  4. Sự giữ sổ sách.danh từ
  5. Sự quản lý (một cửa hiệu).danh từ
  6. Sự tổ chức (lễ kỷ niệm).danh từ
  7. Sự hoà hợp, sự phù hợp, sự thích ứng, sự ăn ý, sự ăn khớp.danh từ
  8. Giữ được, để được, để dành được.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Keeping the books neat saves time later.

  2. The old books are in safe keeping.

  3. Keeping with the plan helped the team.

  4. She is good at keeping accounts.

  5. He handles the keeping of the shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép