Nghĩa tiếng Việt
- Sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản.danh từ
- Sự coi giữ, sự trông nom, sự bảo vệ.danh từ
- Sự giữ, sự tuân theo.danh từ
- Sự giữ sổ sách.danh từ
- Sự quản lý (một cửa hiệu).danh từ
- Sự tổ chức (lễ kỷ niệm).danh từ
- Sự hoà hợp, sự phù hợp, sự thích ứng, sự ăn ý, sự ăn khớp.danh từ
- Giữ được, để được, để dành được.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Keeping the books neat saves time later.
-
The old books are in safe keeping.
-
Keeping with the plan helped the team.
-
She is good at keeping accounts.
-
He handles the keeping of the shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép