TanroDictionary Sổ từ

keepsake

/ˈkiːpseɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật lưu niệm.danh từ
  2. Hơi uỷ mị, hơi đa sầu đa cảm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I still keep that shell as a keepsake.

  2. Her note had a keepsake feeling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép