Nghĩa tiếng Việt
- Vật lưu niệm.danh từ
- Hơi uỷ mị, hơi đa sầu đa cảm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I still keep that shell as a keepsake.
-
Her note had a keepsake feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép