Nghĩa tiếng Việt
- Loại chó nhỏ lông dày (mặt và đầu giống (như) chó sói, tai nhỏ nhọn).danh từ
Ví dụ
-
The keeshond slept beside the fire quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪsˌhɔnt/
The keeshond slept beside the fire quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép