TanroDictionary Sổ từ

keeshond

/ˈkeɪsˌhɔnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại chó nhỏ lông dày (mặt và đầu giống (như) chó sói, tai nhỏ nhọn).danh từ

Ví dụ

  1. The keeshond slept beside the fire quietly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép