Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái mơ màng (nửa thức, nửa ngủ).danh từ
- Sự thích thú cảnh nhàn du lười biếng.danh từ
- Thuốc kép (hút để gây trạng thái mơ màng, thường chế bằng la gai dầu Ân độ).danh từ
Ví dụ
-
After lunch, she felt a strange kef.
-
He spent the day in lazy kef.
-
The old song mentioned a strange kef.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép